THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY

Chú ý
Tổng điểm không khớp với các điểm thành phần. Hãy kiểm tra lại.

DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Kiểm tra 45 phút
Lớp 6
Môn Toán
Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM (0 điểm)


Câu 1 (0,5 điểm):

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức –(7 – 8) + (–2 +5) ta được:

 

  1. A. –7 – 8 + 2 + 5

  2. B. –7 + 8 + 2 + 5;

  3. C. –7 + 8 – 2 + 5;

  4. D. 7 – 8 – 2 + 5.

 

Câu 2 (0,5 điểm):

Tổng các số nguyên x sao cho  –5 < x < 4 là:

  1. A. 0 

  2. B. –5  

  3. C. –4;

  4.  D. –9.

 

Câu 3 (0,5 điểm):

Giá trị của (–2)3 là:

  1. A. –8  

  2. B. 8

  3. C. 6

  4. D. -6

 

Câu 4 (0,5 điểm):

 Kết luận nào sau đây đúng?

  1. A. –( –2) = –2

  2. B. – |–2|=  2;

  3. C. |–2|=  –2;

  4. D. –( –2) =  2.

 

Câu 5 (0,5 điểm):

Tập hợp các số nguyên gồm:

  1. A. Các số nguyên âm và các số nguyên dương

  2. B. Các số nguyên âm và số 0;

  3. C. Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

  4. D. Các số nguyên dương và số 0.

 

Câu 6 (0,5 điểm):

Các ước chung của 8 và –12 là:

  1. A. ±1; ±2; ±4

  2. B. ±1; ±2

  3. C. ±1; ±8

  4. D. ±1; ±2; ±3.

 

II. TỰ LUẬN (6 điểm)


Câu 7 (3 điểm):

Thực hiện phép tính: (3 điểm)

a/ –210 – [46 + (–210) –26];

b/ (–8)2.(–3)1;

c/–23.63 + 23.( –37).

Câu 8 (2,25 điểm):

Tìm số nguyên x, biết: (2,25 điểm)

a/ x + (–35) = 18;

b/ 3x + 27 = 9;

c/ x2 = 0.

Câu 9 (1,75 điểm):

Thu gọn biểu thức A: 

A = a.(b – c) – c.(b – a).

--------------------------- Hết ---------------------------

Top