THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề trắc nghiệm môn Ngữ văn 9 - Dạy Tốt sưu tầm
Lớp 9
Môn Văn
Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM (10 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

Vấn đề chủ yếu được nói tới trong văn bản "Phong cách Hồ Chí Minh" là gì?
  1. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

  2. Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

  3. Tình cảm của người dân Việt Nam đối với Chủ tịch Hồ Chí Minh.

  4. Trí tuệ tuyệt vời của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

 

Câu 2 (0.25 điểm):

Để làm nổi bật lối sống rất giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh, tác giả đã sử dụng phương thức lập luận nào?
  1. Chứng minh

  2. Bình luận

  3. Giải thích

  4. Phân tích

 

Câu 3 (0.25 điểm):

Trong bài viết "Phong cách Hồ Chí Minh" tác giả so sánh lối sống của Bác Hồ với lối sống của những ai?
  1. Những vị lãnh tụ của các dân tộc trên thế giới

  2. Các danh nho Việt Nam thời xưa

  3. Các danh nho Trung Quốc thời xưa

  4. Các vị lãnh tụ nhà nước ta đương thời

 

Câu 4 (0.25 điểm):

Vì sao văn bản "Đấu tranh cho một thế giới hòa bình" của Mác-ket được coi là một văn bản nhật dụng?
  1. Vì văn bản thể hiện những suy nghĩ trăn trở về đời sống của tác giả.

  2. Vì lời văn của văn bản giàu màu sắc biểu cảm.

  3. Vì nó bàn về một vấn đề lớn lao luôn được đặt ra ở mọi thời.

  4. Vì nó kể lại một câu chuyện với những tinh tiết li kì hấp dẫn.

 

Câu 5 (0.25 điểm):

Nội dung nào không được đặt ra trong văn bản "Đấu tranh cho một thế giới hòa bình" của Mác-ket?
  1. Nguy cơ chiến tranh hạt nhân đang đe dọa toàn bộ sự sống trên trái đất.

  2. Nhiệm vụ cấp bách của toàn thể nhân loại là ngăn chặn nguy cơ đó.

  3. Cần kích thích khoa học kỹ thuật phát triển nhưng không phải bằng con đường chạy đua vũ trang.

  4. Cần chạy đua vũ trang để chống lại chiến tranh hạt nhân.

 

Câu 6 (0.25 điểm):

Nhận định nào nói đúng nhất về văn bản: "Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em."?
  1. Là một văn bản biểu cảm.

  2. Là một văn bản tự sự.

  3. Là một văn bản thuyết minh.

  4. Là một văn bản nhật dụng.

 

Câu 7 (0.25 điểm):

Những vấn đề nêu ra trong văn bản tuyên bố trực tiếp liên quan đến bối cảnh thế giới vào thời điểm nào?
  1. Những năm cuối thế kỉ XIX.

  2. Những năm đầu thế kỉ XX.

  3. Những năm giữa thế kỉ XX.

  4. Những năm cuối thế kỉ XX.

 

Câu 8 (0.25 điểm):

Truyền kì mạn lục có nghĩa là gì?
  1. Ghi chép tản mạn những điều kì lạ vẫn được lưu truyền.

  2. Ghi chép tản mạn những điều có thật vẫn xảy ra trong xã hội phong kiến.

  3. Ghi chép tản mạn những câu chuyện lịch sử của nước ta từ xưa đến nay.

  4. Ghi chép tản mạn cuộc đời của những nhân vật kì lạ từ trước tới nay.

 

Câu 9 (0.25 điểm):

Câu văn nào khái quát được vẻ đẹp toàn diện của nhân vật Vũ Nương?
  1. Vũ Thị Thiết, người con gái quê ở Nam Xương, tính đã thùy mị nết na, lại thêm tư dung tốt đẹp.

  2. Nàng hết sức thuốc thang lễ bái thần phật lấy lời ngon ngọt khôn khéo khuyên lơn.

  3. Nàng hết lời thương xót, phàm việc ma chay tế lễ, lo liệu như đối với cha mẹ đẻ của mình.

  4. Cả 3 ý trên đều sai

 

Câu 10 (0.25 điểm):

Từ "xanh" trong câu "sau này, trời xét lòng lành, ban cho phúc đức, giống dòng tươi tốt, con cháu đông đàn, xanh kia quyết chẳng phụ con, cũng như con đã chẳng phụ mẹ" dùng để chỉ cái gì?

  1. Mặt đất

  2. Mặt trăng

  3. Ông trời

  4. Thiên nhiên

 

Câu 11 (0.25 điểm):

Các từ 'hoa' trong những câu thơ sau, từ nào được dùng theo nghĩa gốc?

  1. Nặng lòng xót liễu vì hoa
    Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa.

  2. Cỏ non xanh rợn chân trời
    Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.

  3. Đừng điều nguyệt nọ hoa kia
    Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai.

  4. Cửa sài vừa ngỏ then hoa
    Gia đồng vào gửi thư nhà mới sang.

 

Câu 12 (0.25 điểm):

Tên tác phẩm "Hoàng lê nhất thống chí" có nghĩa là gì?
  1. Vua Lê nhất định thống nhất đất nước.

  2. Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê.

  3. Ghi chép lại việc vua Lê thống nhất đất nước.

  4. Ý chí trước sau như một của vua Lê.

 

Câu 13 (0.25 điểm):

Chi tiết nào nói lên sự sáng suốt của vua Quang Trung trong việc xét đoán và dùng người?

  1. Cách xử trí với các tướng sĩ tại Tam Điệp.

  2. Phù dụ quân lính tại Nghệ An.

  3. Thân chinh cầm quân ra trận.

  4. Sai mở tiệc khao quân.

 

Câu 14 (0.25 điểm):

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của Truyện Kiều?
  1. Sử dụng ngôn ngữ nghệ thuật và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

  2. Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

  3. Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

  4. Cả 3 ý trên đều sai

 

Câu 15 (0.25 điểm):

Câu thơ "Mai cốt cách tuyết tinh thần" nói lên nội dung gì?
  1. Miêu tả vẻ đẹp của cây mai và tuyết trắng.

  2. Gợi tả vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

  3. Nói lên cốt cách và tinh thần trong sáng của nhà thơ.

  4. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ trong xã hội cũ.

 

Câu 16 (0.25 điểm):

Theo em, vì sao tác giả miêu tả vẻ đẹp Thúy Vân trước, vẻ đẹp Thúy Kiều sau?
  1. Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.

  2. Vì Thúy Vân đẹp hơn Thúy Kiều.

  3. Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.

  4. Vì tác giả muốn đề cao Thúy Vân.

 

Câu 17 (0.25 điểm):

Câu thơ "Làn thu thủy nét xuân sơn" miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?
  1. Vẻ đẹp của đôi mắt.

  2. Vẻ đẹp của làn da.

  3. Vẻ đẹp của mái tóc.

  4. Vẻ mặt của dáng đi.

 

Câu 18 (0.25 điểm):

Cụm từ "Nghề riêng" nói về cái tài nào của Thúy Kiều?
  1. Tài chơi cờ

  2. Tài làm thơ

  3. Tài đánh đàn

  4. Tài vẽ

 

Câu 19 (0.25 điểm):

Qua cung đàn mà Kiều sáng tác, em hiểu thêm điều gì về nhân vật này?
  1. Là người luôn vui vẻ, tươi tắn.

  2. Là người có trái tim đa cảm.

  3. Là người gắn bó với gia đình.

  4. Là người có tình yêu chung thủy.

 

Câu 20 (0.25 điểm):

Nội dung chính của đoạn trích "Cảnh ngày xuân" là gì?

  1. Tả lại vẻ đẹp của chị em Thúy Kiều.

  2. Tả lại cảnh chị em Thúy Kiều đi chơi xuân.

  3. Tả cảnh mọi người đi lễ hội trong tiết thanh minh.

  4. Tả lại cảnh thiên nhiên mùa xuân rực rỡ.

 

Câu 21 (0.25 điểm):

Cụm từ "khóa xuân" trong câu: "Trước lầu Ngưng Bích khóa xuân" được hiểu là gì?
  1. Mùa xuân đã hết.

  2. Khóa kín tuổi xuân.

  3. Bỏ phí tuổi xuân.

  4. Tuổi xuân đã tàn phai.

 

Câu 22 (0.25 điểm):

Cụm từ "tấm son" trong câu thơ: "Tấm son gột rửa bao giờ cho phai" sử dụng cách nói nào?

  1. Ẩn dụ

  2. Hoán dụ

  3. Nhân hóa

  4. So sánh

 

Câu 23 (0.25 điểm):

Các từ "sân lai", "gốc tử" được gọi là gì?

  1. Các định ngữ

  2. Các điển cố

  3. Các vị ngữ

  4. Các chủ ngữ

 

Câu 24 (0.25 điểm):

Trong các câu sau, câu nào sai về lỗi dùng từ?
  1. Khủng long là loài động vật đã bị tuyệt tự.

  2. Truyện Kiều là một tuyệt tác văn học bằng chữ Nôm của Nguyễn Du.

  3. Ba tôi là người chuyên nghiên cứu những hồ sơ tuyệt mật.

  4. Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần.

 

Câu 25 (0.25 điểm):

Câu thơ: "Mặt như chàm đổ, mình dường dẽ run" sử dụng biện pháp tu từ nào?
  1. So sánh

  2. Nhân hóa

  3. Hoán dụ

  4. Liệt kê

 

Câu 26 (0.25 điểm):

Em có nhận xét gi về tính cách Hoạn Thư qua những lời đối đáp với Thúy Kiều?
  1. Nhu nhược, hèn nhát.

  2. Khôn ngoan, giảo hoạt.

  3. Mưu mô, cơ hội.

  4. Hiền lành, thật thà

 

Câu 27 (0.25 điểm):

Em có nhận xét gì về cuộc sống ông ngư được miêu tả trong đoạn trích "Lục Vân Tiên gặp nạn"?

  1. Đó là cuộc sống nhiều khó khăn, nghèo khổ.

  2. Đó là cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi.

  3. Đó là cuộc sống hoàn toàn thơ mộng không có thực.

  4. Đó là cuộc sống bình thường.

 

Câu 28 (0.25 điểm):

Các tình tiết trong đoạn trích "Lục Vân Tiên gặp nạn" giống với mô típ nào trong truyện cổ dân gian mà em biết?
  1. Người tốt bị hãm hại nhưng lại được cứu giúp hỗ trợ.

  2. Người nghèo khổ nhưng chăm chỉ nên được đền bù xứng đáng.

  3. Người xinh đẹp nhưng đội lốt xấu xí.

  4. Cả 3 ý trên đều sai

 

Câu 29 (0.25 điểm):

Nhận định nào nói đúng nguồn gốc của từ "Đồng Chí"?
  1. Là những người cùng một giống nòi.

  2. Là những người sống cùng một thời đại.

  3. Là những người bạn thân thiết.

  4. Là những người cùng một chí hướng chính trị.

 

Câu 30 (0.25 điểm):

Cụm từ "súng bên súng" nói lên điều gì?
  1. Những người lính cùng chung nhiệm vụ chiến đấu.

  2. Tả thực những khẩu súng nằm bên cạnh nhau.

  3. Nói lên sự đụng độ giữa quân ta và quân địch.

  4. Những người lính đang canh gác trên chiến hào.

 

Câu 31 (0.25 điểm):

Từ 'đầu' trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?
  1. Đầu bạc răng long.

  2. Đầu súng trăng treo.

  3. Đầu non cuối bể.

  4. Đầu sóng ngọn gió.

 

Câu 32 (0.25 điểm):

Giọng điệu của "Bài thơ tiểu đội xe không kính" là:
  1. Ngang tàn, phóng khoáng, pha chút nghịch ngợm, phù hợp với đối tượng được miêu tả.

  2. Trữ tình, nhẹ nhàng, phù hợp với đối tượng được miêu tả.

  3. Sâu lắng, nhẹ nhàng, phù hợp với đối tượng được miêu tả.

  4. Hào hứng, hoàng tráng, phù hợp với đối tượng được miêu tả.

 

Câu 33 (0.25 điểm):

Tác giả đã đặt ông Hai vào tình huống như thế nào để ông tự bộc lộ tính cách của mình?
  1. Ông Hai không biết chữ, phải đi nghe nhờ người khác đọc.

  2. Tin làng ông theo giặc mà ông tình cờ nghe được từ những người tản cư.

  3. Bà chủ nhà hay dòm ngó, nói bóng, nói gió vợ chồng ông Hai.

  4. Ông Hai lúc nào cũng nhớ da diết cái làng chợ Dầu của mình.

 

Câu 34 (0.25 điểm):

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi từ 34 đến 39:
  Vừa lúc ấy, tôi đã đến gần anh. Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh. Anh vừa bước  vừa khom người đưa tay đón chờ con. Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động. Mỗi lần bị xúc động, vết thẹo dài trên má phải lại đỏ ửng lên, giần giật, trông rất dễ sợ. Với vẻ mặt xúc động ấy và hai tay vẫn đưa về phía trước, anh chầm chậm bước tới, giọng lặp bặp run run ...
 
Đoạn văn trên trích trong tác phẩm nào?
  1. Làng

  2. Lặng lẽ SaPa

  3. Chiếc lược ngà

  4. Cố hương

 

Câu 35 (0.25 điểm):

Truyện "Chiếc lược ngà" của tác giả nào?

  1. Kim Lân

  2. Nguyễn Thành Long

  3. Nguyễn Quang Sáng

  4. Nguyễn Minh Châu

 

Câu 36 (0.25 điểm):

Tại sao người đọc biết được truyện "Chiếc lược ngà" viết về vùng đất Nam Bộ?
  1. Nhờ tên tác giả

  2. Nhờ tên tác phẩm

  3. Nhờ tên các địa danh trong truyện

  4. Nhờ tên các nhân vật chính trong truyện

 

Câu 37 (0.25 điểm):

Đoạn văn trên có sự kết hợp giữa các phương thức biểu đạt nào?

  1. Tự sự và biểu cảm

  2. Miêu tả và biểu cảm

  3. Tự sự và miêu tả

  4. Biểu cảm và thuyết minh

 

Câu 38 (0.25 điểm):

Nội dung chính của đoạn văn trên là gì?
  1. Sự hiểu lầm giữa bé Thu với ông Sáu

  2. Nỗi nhớ thương của ông Sáu với đứa con gái của mình.

  3. Sự xúc động của ông Sáu khi nhìn thấy đứa con.

  4. Sự ngạc nhiên của bé Thu khi gặp cha mình.

 

Câu 39 (0.25 điểm):

Người kể chuyện trong đoạn trích trên là ai?

  1. Ông Sáu

  2. Bé Thu

  3. Bạn ông Sáu

  4. Mẹ bé Thu

 

Câu 40 (0.25 điểm):

Câu nào sau đây là lời đối thoại?

  1. Cha mẹ tiên sư nhà chúng nó.

  2. Hà, nắng gớm, về nào ...

  3. Chúng nó cũng là trẻ con làng Việt gian đấy ư?

  4. Ông lão vờ vờ đứng lảng ra chỗ khác, rồi đi thẳng.

 

--------------------------- Hết ---------------------------

Top