THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề thử nghiệm thi trắc nghiệm Văn lớp 9 - Dạy Tốt sưu tầm
Lớp 9
Môn Văn
Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM (10 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

Tên văn bản "Bàn về đọc sách" cho thấy kiểu văn bản của bài văn này là gì?

  1. Kiểu văn bản nghị luận

  2. Kiểu văn bản tự sự

  3. Kiểu văn bản biểu cảm

  4. Cả A, B, C đều sai

 

Câu 2 (0.25 điểm):

Kiểu văn bản đó quy định cách trình bày ý kiến của tác giả theo hình thức nào dưới đây:

  1. Hệ thống sự việc

  2. Hệ thống luận điểm.

  3. Bố cục theo từng bài: Mở bài - Thân bài - Kết bài.

  4. Cả 3 đều đúng.

 

Câu 3 (0.25 điểm):

Em hiểu gì về tác giả Chu Quang Tiềm từ văn bản "Bàn về đọc sách" của ông?

  1. Ông là người yêu quí sách.

  2. Là người có học vấn cao nhờ biết cách đọc sách.

  3. Là người có khả năng hướng dẫn việc đọc sách cho mọi người.

  4. Tất cả đều đúng.

 

Câu 4 (0.25 điểm):

Văn bản: "Tiếng nói của văn nghệ" là của:
  1. Chu Quang Tiềm

  2. Nguyễn Đình Thi

  3. Nguyễn Khoa Điềm

  4. Vũ Khoan

 

Câu 5 (0.25 điểm):

Giá trị trong văn nghị luận của Nguyễn Đình Thi thể hiện: "Tiếng nói của văn nghệ" là:

  1. Giàu tính văn nghệ nên hấp dẫn người đọc.

  2. Kết hơp cảm xúc - trí tuệ nên mở rộng cả trí tuệ và tâm hồn người đọc.

  3. Cả hai đều đúng

  4. Cả hai đều sai.

 

Câu 6 (0.25 điểm):

Bài văn "Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới" là của tác giả:
  1. Chu Quang Tiềm

  2. Nguyễn Đình Thi

  3. Vũ Khoan

  4. Lưu Quang Vũ

 

Câu 7 (0.25 điểm):

Bài văn "Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới" thuộc kiểu văn bản:
  1. Văn bản tự sự

  2. Văn bản nghị luận xã hội

  3. Nghị luận văn học

  4. Cả 3 đều đúng.

 

Câu 8 (0.25 điểm):

"Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới" là văn bản nghị luận xã hội vì:
  1. Tác giả sử dụng phương thức lập luận

  2. Tác giả bàn về vấn đề kinh tế xã hội

  3. Cả A và B đều đúng

  4. Cả A và B đều sai

 

Câu 9 (0.25 điểm):

Những điểm mạnh của con người Việt Nam:

  1. Thông minh, nhạy bén, thích ứng nhanh.

  2. Cần cù sáng tạo, đoàn kết trong kháng chiến.

  3. Biết xác định yếu tố con người là quan trọng.

  4. Ý A và B đúng,

 

Câu 10 (0.25 điểm):

Em học tập được gì từ cách nghị luận của tác giả Vũ Khoan?

  1. Bố cục mạch lạc, quan điểm rõ ràng.

  2. Lập luận ngắn gọn, sử dụng thành ngữ tục ngữ.

  3. Cả A, B đều đúng.

  4. Cả A, B đều sai.

 

Câu 11 (0.25 điểm):

Bài văn: "Chó sói và cừu trong thơ ngụ ngôn của La-phông-ten" là của tác giả:

  1. Mô - pa - xăng

  2. La - phong - ten

  3. Đuy-phong

  4. H.Ten

 

Câu 12 (0.25 điểm):

Phương thức biểu đạt chính của văn bản "Chó sói và Cừu trong thơ ngụ ngôn La-phong-ten" là:
  1. Tự sự

  2. Nghị luận

  3. Miêu tả

  4. Biểu cảm

 

Câu 13 (0.25 điểm):

Trong bài thơ ngụ ngôn, tác giả sử dụng biện pháp tu từ chủ yếu nào?
  1. So sánh

  2. Ẩn dụ

  3. Nhân hóa

  4. Hoán dụ

 

Câu 14 (0.25 điểm):

Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" là của tác giả?
  1. Thanh Hải

  2. Chế Lan Viên

  3. Nguyễn Khoa Điềm

  4. Y Phương

 

Câu 15 (0.25 điểm):

Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" có phương thức biểu đạt chính nào?
  1. Miêu tả

  2. Biểu cảm

  3. Tự sự

  4. Nghị luận

 

Câu 16 (0.25 điểm):

Cảm nhận của em về lời thơ:
"Đất nước như vì sao
Cứ đi lên phía trước"

  1. Hình ảnh so sánh

  2. Gợi liên tưởng đến vẻ đẹp, ánh sáng và hy vọng.

  3. Cả 2 đều đúng

  4. Cả 2 đều sai.

 

Câu 17 (0.25 điểm):

Em hiểu ý nguyện "Một mùa xuân nho nhỏ" là gì?
  1. Chân thành dâng hiến giá trị nhỏ bé của mình cho cuộc sống.

  2. Muốn làm một mùa xuân rực rỡ đầy sắc hương.

  3. Ý nguyện chung sống, sẻ chia với mọi người.

  4. Cả A, B và C đều sai

 

Câu 18 (0.25 điểm):

Tên thật của tác giả bài thơ "Viếng lăng Bác" là:
  1. Phạm Bá Ngoãn

  2. Phạm Thanh Viễn

  3. Nguyễn Khoa Điềm

  4. Cù Huy Cận

 

Câu 19 (0.25 điểm):

Người con đã cảm nhận điều gì đang diễn ra trước khi viếng lăng Bác:

  1. Mặt trời trên lăng

  2. Đóa hoa tỏa hương

  3. Hàng tre bát ngát

  4. Cả 3 đều đúng

 

Câu 20 (0.25 điểm):

Trong khổ cuối bài thơ "Viếng lăng Bác" tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật nào?
  1. Nhân hóa

  2. Ẩn dụ

  3. Điệp ngữ

  4. So sánh

 

Câu 21 (0.25 điểm):

Hình ảnh 'cây tre' trong bài thơ "Viếng lăng Bác" có ý nghĩa như thế nào?
  1. Cây tre là vật dụng thủ công mỹ nghệ độc đáo của nước ta.

  2. Cây tre là hình ảnh thân thuộc của làng quê, của đất nước Việt Nam.

  3. Cây tre là biểu tượng của sức sống bền bỉ, kiên cường của dân tộc.

  4. Cả B và C đều đúng

 

Câu 22 (0.25 điểm):

Người phổ nhạc bài thơ "Viếng lăng Bác" thành công nhất là nhạc sĩ nào:
  1. Trần Hoàn

  2. Phan Huỳnh Điểu

  3. Nguyễn Văn Tí

  4. Nguyễn Văn Thương

 

Câu 23 (0.25 điểm):

Tác giả của bài thơ "Sang Thu" là:
  1. Hữu Thỉnh

  2. Thanh Hải

  3. Huy Cận

  4. Nguyễn Khuyến

 

Câu 24 (0.25 điểm):

Ấn tượng ban đầu về bài thơ này có âm điệu?
  1. Êm ái và chậm rãi

  2. Êm ái và nhanh

  3. Giọng hùng hồn, diễn cảm

  4. Giọng buồn, tha thiết

 

Câu 25 (0.25 điểm):

Tác giả đã dùng bao nhiêu yếu tố để miêu tả cảnh thiên nhiên chuyển mùa?

  1. Tám

  2. Chín

  3. Mười

  4. Mười một

 

Câu 26 (0.25 điểm):

Câu thơ "Sương chùng chình qua ngõ" đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
  1. Ẩn dụ

  2. Hoán dụ

  3. Nhân hóa

  4. So sánh

 

Câu 27 (0.25 điểm):

Với bài thơ "Sang thu" em thấy đóng góp mới của thơ Hữu Thỉnh là gì?
  1. Viết về thời điểm chớm thu và gắn sang thu thời tiết với đời người sang thu.

  2. Viết về mùa thu chín.

  3. Viết về mùa thu thật lộng lẫy, sinh động, rực rỡ.

  4. Ý A và B đúng

 

Câu 28 (0.25 điểm):

Bài thơ "Nói với con" là của:
  1. Viễn Phương

  2. Y Phương

  3. Chế Lan Viên

  4. Huy Cận

 

Câu 29 (0.25 điểm):

Lời thơ trong bài thơ "Nói với con" có gì mới lạ so với các bài thơ em đã học:

  1. Thể thơ tự do, ít vần

  2. Thể thơ tự do, từ ngữ mộc mạc.

  3. Thể thơ tự do, ít vần, lời thơ mộc mạc, nhiều hình ảnh lạ.

  4. Thơ hùng hồn, giọng điệu mạnh mẽ.

 

Câu 30 (0.25 điểm):

Cách nói: "Người đồng mình thô sơ da thịt" gợi cho em hình dung thế nào về con người nơi đây?
  1. Chân chất, khỏe mạnh

  2. Khỏe mạnh, tự chủ

  3. Chân chất, tự chủ

  4. Chân chất, khỏe mạnh, tự chủ trong cuộc sống

 

Câu 31 (0.25 điểm):

Người cha nói với con về: "Người đồng mình chảng mấy ai nhỏ bé""không bao giờ nhỏ bé được", em hiểu thế nào về ý muốn của người cha?
  1. Con người không nhỏ bé, có ý chí vươn lên trong cuộc sống.

  2. Con cần noi gương, tiếp bước truyền thống, không được khác đi, không đánh mất mình.

  3. Tự hào về rừng núi giàu có.

  4. Ý A và B đúng

 

Câu 32 (0.25 điểm):

Qua bài: "Nói với con", em hiểu gì về cuộc sống của người dân miền núi?
  1. Đầy sức sống, mạnh mẽ, bền bỉ

  2. Tâm hồn gắn bó với quê hương, dân tộc.

  3. Anh hùng, bất khuất, thông minh, trí tuệ

  4. Câu A và B là 2 câu đúng.

 

Câu 33 (0.25 điểm):

Tác giả của bài thơ "Mây và sóng" là:
  1. Ta-go

  2. Puskin

  3. Ô Hen-ry

  4. M.Gorki

 

Câu 34 (0.25 điểm):

Nhân vật trữ tình của bài thơ là:
  1. Mây

  2. Sóng

  3. Em bé

  4. Mẹ

 

Câu 35 (0.25 điểm):

Em bé trong bài "Mây và sóng" có nhu cầu gì khi nói rằng "Nhưng làm thế nào mình lên đó được?"

  1. Muốn đi chơi cùng mây

  2. Muốn đi chơi cùng mây và cùng mẹ.

  3. Không muốn đi chơi mà ở nhà với mẹ dù rất muốn đi.

  4. Ý A và B là đúng.

 

Câu 36 (0.25 điểm):

Theo em, khi em bé từ chối lời rủ của mây, người mẹ sẽ có thái độ thế nào?
  1. Vui vì con ngoan

  2. Có thể cho phép con đi chơi vì con ngoan.

  3. Mẹ muốn đi chơi nhưng có mình cùng đi.

  4. Ý A và B là ý đúng.

 

Câu 37 (0.25 điểm):

Tác giả "Những ngôi sao xa xôi" là ai?
  1. Ông Lê Minh Khuê

  2. Bà Lê Minh Khuê

  3. Nguyễn Minh Châu

  4. Nguyễn Thành Long

 

Câu 38 (0.25 điểm):

Nhan đề của truyện là "Những ngôi xao xa xôi". Theo em, tên truyện mang ý nghĩa nào?
  1. Hoán dụ

  2. Liên tưởng

  3. So sánh

  4. Ẩn dụ

 

Câu 39 (0.25 điểm):

Theo em, cách hiểu như trên, nhân vật nào là "Những ngôi sao xa xôi"?
  1. Chị Phương Định

  2. Chị Thao

  3. Nho

  4. Cả 3 nhân vật trên

 

Câu 40 (0.25 điểm):

Qua truyện "Những ngôi sao xa xôi", em thu nhận được những điểm mới nào trong cách kể chuyện của tác giả?
  1. Giọng trần thuật tự nhiên

  2. Câu văn linh hoạt, phóng túng

  3. Lời văn chau truốt

  4. Cả A và B đúng.

 

--------------------------- Hết ---------------------------

Top