THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề thi học kì II môn Tiếng Anh
Lớp 6
Môn Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại . (1.25 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

A.ahead

B.accident

C.arrive

D.arrange

Câu 2 (0.25 điểm):

A.mouth

B.cloth

C.clothing

D.thunderstorm

Câu 3 (0.25 điểm):

A.dozen

B.shoulder

C.clothing

D.cold

Câu 4 (0.25 điểm):

A.sandwiches

B.sausages

C.oranges

D.goes

Câu 5 (0.25 điểm):

A.mumps

B.aerobics

C.complains

D.cooks

 

II. Chọn đáp án đúng . (2.5 điểm)


Câu 6 (0.25 điểm):

. .................... do you go to the zoo ?- Twice a week.

 

  1. How much

  2. How long

  3. How often

  4. How many 

 

Câu 7 (0.25 điểm):

Miss Hoa has .......................... lips.

  1. long

  2. short

  3. round

  4. full

 

Câu 8 (0.25 điểm):

Lan and Hoa usually watch television ……......…. their free time.

 

  1. in

  2. on

  3. to

  4. at

 

Câu 9 (0.25 điểm):

What about …………………to music?

 

  1. listening

  2. listen

  3. to listen 

  4. listens

 

Câu 10 (0.25 điểm):

She is going to ……………….. the citadel.                     

  

  1. visits

  2. to visit

  3. visit

  4. visiting

 

Câu 11 (0.25 điểm):

Your English is .......... than hers

 

  1. gooder

  2. weller

  3. better

  4. good

 

Câu 12 (0.25 điểm):

. ………………....................? – I’m tired.

 

  1. What would you like ?

  2. How much is it ?

  3. Can you help me ?

  4. How do you feel ?

 

Câu 13 (0.25 điểm):

Cucumbers, lettuce and potatoes are ………………

 

  1. fruits

  2. drinks

  3. vegetables

  4. flowers

 

Câu 14 (0.25 điểm):

Ba is playing soccer now. He………………..soccer every Sunday.

 

  1. play

  2. to play

  3. playing

  4. plays

 

Câu 15 (0.25 điểm):

. “……………………………………….. ? – It is one thousand eight hundred .”

 

  1. How much is a sandwich ?

  2. How is a sandwich cost ?

  3. How much is a sandwich cost ?

  4. How much does a sandwich costs ?

 

III.Đọc đoạn văn sau và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (2.5 điểm)


Câu 16 (2.5 điểm):

children

learn

has

libraries

help

problems

important

see

interesting

use

         Book plays a very (1)…….part in your life.It’s true that every family (2) ….books.We can (3) ….…books everywhere.We can (4)..…many things from books.Books (5)……us in self-education and deciding (6)……. in life

        Today,there are a lot of public (7)…….in our country and all people have right to (8)….them.

         Each year, hundred of new books for (9)…appear in Viet Nam.The books are very (10)…….and chilren like reading them too much.

IV.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân . (2.5 điểm)


Câu 17 (0.5 điểm):

Her hair is black.

Câu 18 (0.5 điểm):

I’d like some orange juice.

Câu 19 (0.5 điểm):

No.There aren’t any stamps.

Câu 20 (0.5 điểm):

I want two hundred grams of pork.

Câu 21 (0.5 điểm):

When it’s cold, I play volleyball 

V.Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng (1.25 điểm)


Câu 22 (0.25 điểm):

He never go swimming in the winter .

Câu 23 (0.25 điểm):

“What would you want ?”- “ I want some noodles.”

Câu 24 (0.25 điểm):

PETRONAS Twins Towers in Malaysia is the taller building in the whole world.

Câu 25 (0.25 điểm):

We have lot of rain, so the country is very green.

Câu 26 (0.25 điểm):

Mount Everest is the tallest than Phanxipang.

--------------------------- Hết ---------------------------

Top