THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề thi học kì I môn Tiếng Anh
Lớp 6
Môn Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút

I. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại (1,25 điểm ) (1.25 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

A.engineer

B.teacher

C.stereo

D.television

Câu 2 (0.25 điểm):

A.months

B.cooks

C.laughs

D.brothers

Câu 3 (0.25 điểm):

A.come

B.close

C.open

D.moment

Câu 4 (0.25 điểm):

A.church

B.armchair

C.chaos

D.couch

Câu 5 (0.25 điểm):

A.washes

B.classes

C.goes

D.beaches

II. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (2,5 điểm ) (2.5 điểm)


Câu 6 (0.25 điểm):

How many ……… does it have? – It has 2 floors.

         

  1. floors

  2. schools

  3. students

  4. classes

 

Câu 7 (0.25 điểm):

I do ……… homework every afternoon.

         

  1. their

  2. his 

  3. her

  4. my

 

Câu 8 (0.25 điểm):

Which  .................are you in?  - 6A

          

  1. grade

  2. class

  3. school

  4. floor

 

Câu 9 (0.25 điểm):

After school, Lan  ...........................

        

  1. listens to music

  2. listen to music

  3. listen to the music

  4. listens music

 

Câu 10 (0.25 điểm):

I go to school …. foot

        

  1. on

  2. with

  3. by

  4. to

 

Câu 11 (0.25 điểm):

What are those?   - ..............

         

  1. They are a trees.

  2. They are trees

  3. It is trees

  4. It is a tree.

 

Câu 12 (0.25 điểm):

Classes end at ..................

                  

  1. a quarter past eleven

  2. quarter past an eleven

  3. eleven past quarter

  4. eleven past a quarter

 

Câu 13 (0.25 điểm):

The police station is ............... the restaurant.

           

  1. opposite to

  2. next to

  3. between 

  4. on

 

Câu 14 (0.25 điểm):

We have literature ………8.40 ……………9.25

 

  1. from.... to

  2. at ... at

  3. from ... at

  4. between ... at

 

Câu 15 (0.25 điểm):

Minh ….father works in the factory.

 

  1. of

  2. with

  3. and

  4. 's

 

III.Chia động từ (2,5 điểm ) (2.5 điểm)


Câu 16 (0.5 điểm):

Nam often (listen ) to music after school .

Câu 17 (0.5 điểm):

On the street, there (be ) a restaurant, a bookstore and a temple.

Câu 18 (0.5 điểm):

A: “ How many classrooms (be ) there in your school ?”

   B: “ 10.”

Câu 19 (0.5 điểm):

My house (be ) near a beautiful river.

Câu 20 (0.5 điểm):

I (go) to school by bike.

IV.Đọc và trả lời các câu hỏi dưới đây.(1,25 điểm ) (1.25 điểm)


Câu 21 (0.25 điểm):

        Lan lives in a beautiful house in the peaceful country with her mother, father and sister.Every morning ,she gets up at six o’clock and then gets dressed, brushes her teeth , has breakfast and walks to school at half past six o’clock.She loves her house very much because it is so wonderful.It is opposite a long river.To the left of her house, there is a lovely flower garden.

1.1.Where does Lan live ?

Câu 22 (0.25 điểm):

What time does Lan go to school ?

Câu 23 (0.25 điểm):

How does she go to school ?

Câu 24 (0.25 điểm):

What’s there, opposite her house ?

Câu 25 (0.25 điểm):

How many people are there in her house ?

V.Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh .(2.5 điểm ) (2.5 điểm)


Câu 26 (0.5 điểm):

Math / Monday/ have/ We/ on

Câu 27 (0.5 điểm):

is/ house/ beautiful / there/ flower/ a / in / garden/ my

Câu 28 (0.5 điểm):

by/ he / travels /sometimes/plane.

Câu 29 (0.5 điểm):

are/ flowers/ park/ there / trees/ and/the/ in/many

Câu 30 (0.5 điểm):

father / doctor/ a /’s / Lan/is 

--------------------------- Hết ---------------------------

Top