THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề kiểm tra 1 tiết số 1 môn Tiếng Anh
Lớp 7
Môn Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút

I. Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại (1.25 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

A.distance

B.different

C.miss

D.nice

Câu 2 (0.25 điểm):

A.parent

B.calendar

C.except

D.moment

Câu 3 (0.25 điểm):

A.amazing

B.apartment

C.awful

D.address

Câu 4 (0.25 điểm):

A.empty

B.terrible

C.area

D.expensive

Câu 5 (0.25 điểm):

A.amazing

B.date

C.favorite

D.apple

II. Chọn đáp án đúng nhất. (3 điểm)


Câu 6 (0.25 điểm):

May is the ___________ month of  the year.

  1. five

  2. fiveth

  3. fifth

  4. fith

 

Câu 7 (0.25 điểm):

She will be 14 in Sunday,  May 25th

  1. will

  2. be

  3. in

  4. 25th 

 

Câu 8 (0.25 điểm):

What ________ awful weather!

  1. an

  2. a

  3. the 

  4. Ø

 

Câu 9 (0.25 điểm):

A ________ writes for a newspaper.

  1. teacher

  2. farmer

  3. doctor

  4. journalist

 

Câu 10 (0.25 điểm):

Baseball is different______ soccer.

  1. from

  2. of

  3. with

  4. for

 

Câu 11 (0.25 điểm):

My father never drink ______ coffee for breakfast.

  1. much

  2. many 

  3. a lot of

  4. A & C

 

Câu 12 (0.25 điểm):

We live _______ 04 Hung Vuong street.

  1. on

  2. at

  3. in

  4. for

 

Câu 13 (0.25 điểm):

Hoa  doesn’t ________ friends in Ha Noi.

  1. a lot of

  2. some

  3. any

  4. a few

 

Câu 14 (0.25 điểm):

There are ________ geese in my farm.

  1. any

  2. much

  3. a lot of

  4. None of correct answers

 

Câu 15 (0.25 điểm):

“ ________ will clean the classroom tomorrow?”_ “ Minh and Tu.”

  1. What

  2. Who

  3. Where

  4. When

 

Câu 16 (0.25 điểm):

My birthday is on November 2nd.

  1. party

  2. day of birthday

  3. date of birth

  4. dates

 

Câu 17 (0.25 điểm):

_____ you be free tomorrow? 

  1. Are

  2. Do

  3. Have

  4. Will

 

III.Đọc đoạn ă sau và trả lời các câu hỏi bên dưới. (2.75 điểm)


Câu 18 (0.55 điểm):

                Hi, I’m John and this is my son, Mike. He learns in a big school near our apartment. He goes to school from Monday to Friday and doesn’t go to school at the weekend. At school, he studies many things. He is interested in Math and Chemistry because they are his favorite subjects. At recess, Mike often plays basketball and he plays it very well. He sometimes plays football, too. In his free time, he always listens to music and learns how to sing. He hopes he will become a Pop singer in the future.

                Where does Mike learn?

Câu 19 (0.55 điểm):

How many days a week does he go to school?

Câu 20 (0.55 điểm):

What are his favorite subjects?

Câu 21 (0.55 điểm):

What does he often do at recess?

Câu 22 (0.55 điểm):

What does he do in his free time?

IV.Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh. (3 điểm)


Câu 23 (1.0 điểm):

is/ the market/ how far/ from/ it/ Trang’s/ house to?

Câu 24 (1.0 điểm):

with/ her/ lives/ Hoa/ in/ uncle and aunt/ Ha Noi.

Câu 25 (1.0 điểm):

next/ father/ will/ Sunday/ camping/ my/ go.

--------------------------- Hết ---------------------------

Top