THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề kiểm tra 1 tiết lần 1
Lớp 6
Môn Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút

I. Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại . (1.25 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

A.name

B.classmate

C.eraser

D.stand

Câu 2 (0.25 điểm):

A.school

B.teacher

C.chicken

D.kitchen

Câu 3 (0.25 điểm):

A.fine

B.night

C.live

D.mice

Câu 4 (0.25 điểm):

A.once

B.come

C.mother

D.color

Câu 5 (0.25 điểm):

A.afternoon

B.door

C.classroom

D.school

II. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống. (2 điểm)


Câu 6 (0.25 điểm):

....... does  your father do? He’s a doctor . 

  1. How

  2. Who

  3. What

  4. Where

 

Câu 7 (0.25 điểm):

......................does she live? 

  1. What

  2. Who

  3. Where

  4. How

 

Câu 8 (0.25 điểm):

I live ............................. 51 Le Loi street .

  1. at

  2. in

  3. on

  4. to

 

Câu 9 (0.25 điểm):

It’s  ......................uniform.

  1. a

  2. the

  3. an

  4. Ø

 

Câu 10 (0.25 điểm):

........... is this? – It’s Lan .

  1. What

  2. Where

  3. Who

  4. When

 

Câu 11 (0.25 điểm):

These are my classmates  .  .........  are twelve years old. 

  1. You

  2. They

  3. It

  4. She

 

Câu 12 (0.25 điểm):

................are their pencils. 

  1. This

  2. That 

  3. These

  4. It

 

Câu 13 (0.25 điểm):

There are two  .............in my house . 

  1. goose

  2. gooses

  3. geese

  4. geeses

 

III.Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B. (1.25 điểm)


Câu 14 (1.25 điểm):

             A

                 B

1, How are you?

a, Her name is Lan Anh

2, What is this?

b, This is a board

3, How do you spell your name ?                               

c, N-A-M, Nam.

4, How old are you?

d, I’m twelve years old

5, What's her name?

e, I’m fine, thank you

 

IV.Điền am, is, are vào chỗ trống. (1 điểm)


Câu 15 (0.2 điểm):

She ................a good student. 

Câu 16 (0.2 điểm):

They..............old friends.

Câu 17 (0.2 điểm):

John............absent from class today.

Câu 18 (0.2 điểm):

We....................both students.

Câu 19 (0.2 điểm):

Henry and John .......................brothers.

V.Đọc và trả lời các câu hỏi dưới đây. (2.5 điểm)


Câu 20 (0.5 điểm):

This is my family. There are four people in my family: my father, my mother, my sister  and me. We live on Quang Trung street. My father is forty years old. He is a teacher. My mother is thirty eight years old. She is a doctor. My brother is fifteen. I'm twelve. We are students.

   How many people are there in his family? 

Câu 21 (0.5 điểm):

Where do they  live?   

Câu 22 (0.5 điểm):

How old is his  father? 

Câu 23 (0.5 điểm):

Is his  mother a doctor? 

Câu 24 (0.5 điểm):

How old is his brother? 

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)


Câu 25 (0.5 điểm):

his / is / what / name?                                

Câu 26 (0.5 điểm):

not / is / this / book / my.

Câu 27 (0.5 điểm):

in / Ho Chi Minh  City / live / I                   

Câu 28 (0.5 điểm):

there/ twenty/ are/ classrooms/ my/ in/ school/ 

--------------------------- Hết ---------------------------

Top