THI TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN MIỄN PHÍ - BIẾT ĐIỂM NGAY


DAYTOT.VN
Tầng 7 - TTTM Vân Hồ - Số 51 Lê Đại Hành - HBT - HN
Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh (số 2)
Lớp 6
Môn Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút

I. Choose the best answer. (3 điểm)


Câu 1 (0.25 điểm):

   ……….. do you live ?    -  I live in London.  

  1. What

  2. Where

  3. How 

  4. When

 

Câu 2 (0.25 điểm):

He ……… a teacher.                           

  1. is 

  2. am

  3. are 

  4. to be 

 

Câu 3 (0.25 điểm):

They ……… students.                         

  1. is

  2. am

  3. are

  4. to be

 

Câu 4 (0.25 điểm):

This is my father. ……… name is  Ba.       

  1. He 

  2. She 

  3. Her 

  4. His

 

Câu 5 (0.25 điểm):

There are 20 ……… in my class.                  

  1. students

  2. studentes

  3. student

  4. rivers

 

Câu 6 (0.25 điểm):

…….. , I'm Nga .

  1. How

  2. My

  3. Hi

  4. Good

 

Câu 7 (0.25 điểm):

How ……….?

  1. you are

  2. are you

  3. you 

  4. are 

 

Câu 8 (0.25 điểm):

We ……… students. 

  1. is

  2. are

  3. am 

  4. be 

 

Câu 9 (0.25 điểm):

I ………eleven years old.

  1. is

  2. are 

  3. am 

  4. be 

 

Câu 10 (0.25 điểm):

……… is Tam? - He's ten .

  1. How

  2. What 

  3. How old 

  4. Who 

 

Câu 11 (0.25 điểm):

………,Nam. - Hi, Nga.

  1. What

  2. Where

  3. How 

  4. Hello 

 

Câu 12 (0.25 điểm):

What is ……… name?  - My name is Long.

  1. his

  2. her

  3. my

  4. your 

 

II.Rearrange the following words to make the full sentences. (2.5 điểm)


Câu 13 (0.5 điểm):

morning/ I/ Tam/ this/ Lan/ Good/ is/ am/and.

Câu 14 (0.5 điểm):

are/ these/ what/ ?  - are/ they/ windows.

Câu 15 (0.5 điểm):

How/ you/ are/ ? – I/ fine/ thanks/ am

Câu 16 (0.5 điểm):

in/ How/ your/ are/ people/ many/ there/ family/ ?

Câu 17 (0.5 điểm):

are/ people/ my/ There/ in/ four/ family.

III.Match the words/ phrases in A with thethe suitable words/phrases in B (2.5 điểm)


Câu 18 (2.5 điểm):

                                    A

                                        B

1.Good

2.How are

3.My name

4.I’m

5.Fine

6.Where do

7.I’m twelve

8.What is

9.We are

10.I live

1.years old

2.is Lan

3,five years old

4.night

5.you today ?

6.thanks

7.in Ha Noi

8.you live

9.students

10.her name?

IV.Translate the following sentences into Vietnamese. (2 điểm)


Câu 19 (0.5 điểm):

Chào các bạn. Hôm nay các bạn có khỏe không?

Câu 20 (0.5 điểm):

Chúng tôi khỏe, cám ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Câu 21 (0.5 điểm):

Chào chị.Tên em là Hoa. Năm nay em 12 tuổi.

Câu 22 (0.5 điểm):

Có bao nhiêu người trong gia đình bạn, Hoa?

--------------------------- Hết ---------------------------

Top